Thép cuộn tròn trơn là loại thép carbon có bề mặt nhẵn, mịn, được sản xuất dưới dạng cuộn dài thông qua dây chuyền cán nóng hiện đại. Đây là vật liệu cơ bản có tính ứng dụng rất cao trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và gia công cơ khí nhờ khả năng dễ uốn, dễ hàn và định hình linh hoạt.
Thông số kỹ thuật và đặc tính
-
Chủng loại sản phẩm: Thép cuộn tròn trơn (thường gặp các mác thép phổ biến như CB240-T, CT3, SS400 theo tiêu chuẩn TCVN, JIS G3101, ASTM).
-
Đường kính thông dụng: Từ $\Phi 6\text{mm}$ đến $\Phi 14\text{mm}$ (phổ biến nhất là $\Phi 6$ và $\Phi 8$ dạng cuộn).
-
Trọng lượng: Thường đóng gói theo cuộn với trọng lượng tiêu chuẩn từ $1.000\text{kg}$ đến $2.000\text{kg}$ (tùy thuộc vào yêu cầu của nhà sản xuất và khách hàng).
-
Đặc tính cơ lý: Bề mặt trơn nhẵn không có gân vằn, độ dẻo dai cao, dễ dàng kéo duỗi, cắt uốn theo các biên dạng khác nhau mà không bị nứt gãy. Giới hạn chảy và độ dãn dài đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt.
Ứng dụng thực tế
-
Xây dựng bê tông cốt thép: Sử dụng làm đai thép (đai cột, đai dầm) trong kết cấu dầm, cột bê tông cốt thép để giữ định vị cho các thanh thép chủ gân vằn.
-
Gia công cơ khí và chế tạo: Dùng làm chi tiết máy, bu lông, đinh tán, lưới thép hàn, lan cạn, hàng rào bảo vệ và các cấu kiện gia công cơ khí dân dụng.
-
Công nghiệp phụ trợ: Sử dụng trong sản xuất các mặt hàng tiêu dùng từ thép, khung giá đỡ, hoặc làm lõi cho các sản phẩm kết cấu nhẹ.
Tiêu chuẩn chất lượng và bảo quản
-
Chứng nhận xuất xứ: Đầy đủ chứng chỉ chất lượng nhà máy, chứng nhận hợp quy (CO/CQ) theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN.
-
Bảo quản: Lưu kho ở nơi khô ráo, thoáng mát, kê lót cao su hoặc gỗ tránh tiếp xúc trực tiếp với mặt đất ẩm ướt để phòng ngừa tình trạng ôxy hóa bề mặt trong thời gian dài.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.